Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 北極
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cực phía bắc của Trái Đất.
- Khí hậu miền Bắc Cực.
- Sao Bắc Cực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026