Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 博學
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.
- Nhà bác học Pavlov
-
2. Tính từ
Đi sâu vào các tri thức khoa học.
- Trước khi có văn chương bác học, đã có một nền văn chương bình dân (Dương Quảng Hàm)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026