Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bậc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.

    • Bậc anh hùng.
    • Bậc tiền bối.
    • Bậc cha mẹ.
  2. 2. Danh từ

    Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.

    • Bậc đại học.
    • Các cấp của bậc phổ thông.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ đặt chân để bước lên xuống.

    • Bậc thang.
  4. 4. Danh từ

    Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.

    • Công nhân bậc bốn.
    • Giỏi vào bậc thầy.
    • Tiến bộ vượt bậc.
    • Tột bậc.
  5. 5. Danh từ

    Vị trí của âm trong thang âm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026