Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bác

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ dùng để gọi người đứng tuổi.

    • Bác công nhân, mời bác vào.
  2. 2. Đại từ

    Từ dùng để gọi người ngang hàng với mình trong giao thiệp giữa những người đứng tuổi.

    • Bác với tôi là bạn đồng nghiệp.
  3. 3. Đại từ

    Ngôi thứ nhất khi xưng với cháu mình.

    • Bố về, cháu nói bác đến chơi nhé.
  4. 4. Đại từ

    Ngôi thứ hai khi cháu nói với bác.

    • Thưa bác, anh cả có nhà không ạ?
  5. 5. Đại từ

    Ngôi thứ ba, khi các cháu nói với nhau về bác chung.

    • Em đưa thư này sang nhà bác nhé.
  6. 6. Động từ

    Không chấp nhận.

    • Bác đơn xin ân xá.
  7. 7. Động từ

    Đun khan và nhỏ lửa.

    • Bác trứng.
  8. 8. Danh từ

    Anh hay chị của cha hay của mẹ mình.

    • Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)
  9. 9. Danh từ

    Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen.

    • Một bác khách của mẹ.
    • Bác thợ nề.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026