Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 白檀
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.
-
2. Danh từ
Cạnh, có hai loại lá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026