Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bạch

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bày tỏ, nói (với người trên).

    • Ăn chưa sạch, bạch chưa thông. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).

    • Bạch sư cụ.
  3. 3. Tính từ

    Trắng toàn một màu.

    • Trời đã sáng bạch.
    • Trắng bạch.
    • Chuột bạch.
    • Hoa hồng bạch.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026