Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bách

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.

  2. 2. Danh từ

    Thuyền đóng bằng gỗ bách.

  3. 3. Danh từ

    Một trăm: bách khoa, bách chiến bách thắng...

  4. 4. Tính từ

    Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau.

    • Vỗ vào đùi đánh bách một cái.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026