Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bài chòi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.

    • đánh bài chòi
  2. 2. Danh từ

    Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi.

    • hát bài chòi

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026