Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bài học sinh phải học.
- bài học lịch sử
- nắm vững nội dung bài học
-
2. Danh từ
Điều có tác dụng giáo dục, kinh nghiệm bổ ích thường được rút ra từ những sai lầm, thất bại.
- Những bài học của Cách mạng tháng Tám.
- Rút ra bài học.
- bài học nhớ đời
- rút ra bài học kinh nghiệm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026