Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.

    • Bài văn.
    • Bài báo.
    • Đăng bài trên tạp chí.
  2. 2. Danh từ

    Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện.

    • Bài giảng.
    • Bài võ tay không.
  3. 3. Danh từ

    Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh.

    • Ra bài.
    • Đọc kĩ bài trước khi làm.
  4. 4. Danh từ

    Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định.

    • Mua cỗ bài tú lơ khơ.
  5. 5. Danh từ

    Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó.

    • Bài thuốc gia truyền.
  6. 6. Danh từ

    Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định.

    • Chơi bài tam cúc.
    • Đánh bài.
  7. 7. Danh từ

    Lối, cách xử trí.

    • Tính bài chuồn.
    • Đánh bài lờ.
  8. 8. Danh từ

    Gạt bỏ.

    • Bài mê tín dị đoan.
  9. 9. Danh từ

    Thải ra ngoài cơ thể.

    • Bài phân và nước tiểu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026