Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bãi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.

    • Bãi phù sa.
    • Bãi biển.
    • Ở đất bãi.
    • Bãi dâu
  2. 2. Danh từ

    Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó.

    • Bãi sa mạc.
    • Bãi tha ma.
    • Bãi mìn (bãi cài mìn).
    • Bãi chiến trường (nơi quân hai bên đánh nhau).
  3. 3. Danh từ

    Bãi thải; dùng (kng.) để chỉ đồ đạc cũ, đã thải loại.

    • Xe bãi.
    • Đồ bãi (đồ cũ).
  4. 4. Danh từ

    Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra.

    • Bãi phân.
    • Bãi cốt trầu.
  5. 5. Động từ

    Xong, hết một buổi làm việc gì; tan.

    • Bãi chầu.
    • Trống bãi học.
  6. 6. Động từ

    Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa.

    • Bãi một viên quan.
    • Bãi sưu thuế.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026