Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bài tập

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.

    • Làm bài tập về nhà.
  2. 2. Danh từ

    Nội dung, động tác tập luyện thể dục thể thao.

    • Bài tập thể dục.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026