Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bài toán

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.

    • bài toán hoá học
    • một bài toán khó
  2. 2. Danh từ

    Vấn đề trong cuộc sống rất hóc búa, chưa giải quyết được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026