Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

băm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra.

    • Băm bèo thái khoai.
    • Băm thịt nướng chả.
  2. 2. Danh từ

    Ba mươi.

    • Băm mấy rồi mà vẫn chưa chịu lập gia đình.
    • Ở tuổi băm rồi.
    • Hà Nội băm sáu phố phường. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026