Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bám

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ chặt, không rời ra.

    • Bám vào vách đá trèo lên.
    • Bám vào cành cây.
  2. 2. Động từ

    Theo sát, không lìa ra.

    • Đi đâu bám gót theo sau.
  3. 3. Động từ

    Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.

    • Bám vào ý kiến của cấp trên.
    • Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn.
  4. 4. Động từ

    Dựa vào đối tượng khác để tồn tại.

    • Sống bám vào cha mẹ.
  5. 5. Động từ

    Từ lóng (trái nghĩa bay): Học sinh thi đậu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026