Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ban

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc.

    • Ban nhạc.
    • Ban thư kí.
    • Ban quản trị
  2. 2. Danh từ

    Khoảng thời gian ngắn.

    • Ban chiều.
  3. 3. Danh từ

    Uỷ ban nói tắt.

    • Ban chấp hành công đoàn.
  4. 4. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su.

    • Trẻ đá ban.
  5. 5. Danh từ

    Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh.

    • Sốt phát ban.
  6. 6. Danh từ

    Bộ phận khác nhau của một tổ chức.

    • Ban văn.
    • Ban võ.
    • Ban khoa học tự nhiên.
    • Ban khoa học xã hội.
  7. 7. Danh từ

    Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam.

    • Hoa ban nở trắng bên sườn núi (Tố Hữu)
  8. 8. Động từ

    Cấp cho người dưới.

    • Hồ Chủ tịch ban phần thưởng cho bộ đội.
  9. 9. Tính từ

    ^((xem từ nguyên 2)) Nói máy hỏng đột nhiên.

    • Xe bị ban ở dọc đường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026