Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 半球
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nửa hình cầu.
- Hình bán cầu.
-
2. Danh từ
Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026