Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
- Bàn cờ làm bằng gỗ.
- Vẽ bàn cờ trên đất.
-
2. Danh từ
Hình kiểu bàn cờ, trong đó có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô.
- Ruộng bàn cờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026