Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026