Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bản dạng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ khoa học thông tin, lỗi thời

    Như phiên bản.

  2. 2. Danh từ xã hội học

    Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.

    • Nó là tổng hòa quá sức sắc sảo của bản dạng cá nhân và bản sắc dân tộc! Vì bản chất nó có câu chuyện, nó có hành trình của một con người trong đó, và nó có sự hóa thân.
  3. 3. Danh từ

    Viết tắt của bản dạng giới.

    • Con người sinh ra dẫu ở bản dạng nào cũng đều chung mong muốn được vòng tay yêu thương của gia đình dang rộng chở che.
  4. 4. Danh từ

    Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật.

    • Ngay cả khi người dân toàn cầu đạt miễn dịch cộng đồng (từ chủng ngừa hoặc nhiễm virus), nCoV vẫn có thể lây lan trong quần thể động vật, sau đó một lần nữa truyền sang người dưới bản dạng khác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026