Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 半島
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.
- Bán đảo Mã-lai.
- Bán đảo Ả-rập toàn là cát.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026