Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.
- Anh ấầy hay sốt về ban đêm.
- Ban đêm làng xóm im lìm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026