Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
- Bản thảo.
- Bản vẽ.
-
2. Danh từ
Mỗi đơn vị được in ra.
- Sách in một vạn bản.
-
3. Danh từ
Bề ngang một tấm, một phiến.
- Tấm lụa rộng bản.
-
4. Danh từ
Làng ở miền núi.
- Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).
-
5. Tính từ
Nói thứ giấy dó để viết chữ Nho.
- Mua giấy bản cho con học chữ Hán.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026