Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bản thân

Hán Việt: 本身

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.

    • chính bản thân ông ta nói ra
    • không làm chủ được bản thân
    • bản thân sự việc này không có gì quan trọng
  2. 2. Đại từ

    Người mà được nhắc đến bởi chính người đó (đại từ phản thân).

  3. 3. Đại từ

    Mình, chính mình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026