Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bàn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.

    • Bàn viết.
    • Bàn ăn.
    • Khăn bàn.
    • Bàn học.
  2. 2. Danh từ

    Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.

    • Ghi một bàn thắng.
    • Thua hai bàn.
    • Làm bàn (tạo ra bàn thắng).
  3. 3. Danh từ

    Ván (cờ).

    • Chơi hai bàn.
  4. 4. Động từ

    Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.

    • Bàn công tác.
    • Bàn về cách làm.
    • Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026