Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bạn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.

    • Bạn nghèo với nhau.
    • Bạn chiến đấu.
    • Người với người là bạn.
  2. 2. Danh từ

    Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ.

    • Ở bạn.
    • Bạn ghe.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi.

    • Đội bạn.
    • Nước bạn.
  4. 4. Danh từ

    Người đồng tình, ủng hộ.

    • Bạn đồng minh.
    • Thêm bạn bớt thù.
  5. 5. Động từ

    Kết (nói tắt).

    • Bạn với người tốt.
  6. 6. Tính từ thuộc

    Người bạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026