Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bán

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đem đổi hàng hoá để lấy tiền.

    • Bán hàng.
    • Hàng ế không bán được.
    • Mua rẻ bán đắt.
    • Bán sức lao động.
  2. 2. Động từ

    Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng.

    • Bè lũ bán nước.
    • Bán rẻ lương tâm cho quỷ dữ.
    • Bán trôn nuôi miệng. (tục ngữ).
  3. 3. Tính từ

    Một nửa của vật, trái với toàn bộ hay cả.

    • Bán tự động.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026