Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.
- Nắm chặt trong lòng bàn tay.
- Đi lên từ hai bàn tay trắng.
-
2. Danh từ
Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)
- Có bàn tay kẻ xấu nhúng vào.
- Thoát khỏi bàn tay tử thần.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026