Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một nước nhỏ trong một liên bang.

    • Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
  2. 2. Danh từ

    Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.

    • Bang Phúc Kiến.
  3. 3. Danh từ

    Bang tá, bang biện nói tắt.

    • Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026