Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.
- Bảng yết thị.
- Yết lên bảng.
- Bảng tin.
-
2. Danh từ
Bảng đen (nói tắt).
- Phấn bảng.
- Gọi học sinh lên bảng.
-
3. Danh từ
Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.
- Bảng thống kê.
- Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
-
4. Danh từ
Những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thao.
- vòng đấu bảng.
-
5. Danh từ
Bảng nhãn (gọi tắt).
-
6. Danh từ
Phó bảng (gọi tắt).
-
7. Danh từ
Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026