Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

báng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.

    • Biết rằng báng nước hay là báng con. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.

    • Tì vai vào báng súng.
    • Tiểu liên báng gập.
  3. 3. Danh từ

    Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác.

  4. 4. Danh từ

    Ống mai, ống bương để đựng nước.

  5. 5. Danh từ

    Khoai mì, sắn (cách gọi ở vùng Sông Bé, Đồng Nai).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026