Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

banh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mở to hai bên ra.

    • banh mắt nhìn
    • banh ngực
  2. 2. Danh từ

    Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.

    • Các banh ở Côn Đảo.
  3. 3. Tính từ

    Tan tành, vụn nát.

    • Phá banh ấp chiến lược.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026