Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.
- Bánh đa vừng.
-
2. Danh từ
Thức ăn làm bằng bột gạo tráng mỏng, cắt thành sợi.
- Canh bánh đa cua.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026