Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo.
- Đồng quà tấm bánh. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định.
- Bánh thuốc lào.
- Bánh pháo.
-
3. Danh từ
Nói tắt của bánh xe.
- 車珠仃𨋣𨷶外
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026