Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động.
-
2. Danh từ
Vật thể hình tròn, dùng trong các phương tiện vận chuyển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026