Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 報告
Nghĩa
-
1. Động từ
Trình bày cho biết tình hình, sự việc.
- Báo cáo công tác lên cấp trên.
- Báo cáo tình hình sản xuất.
- Nghe báo cáo về thời sự.
-
2. Động từ
Từ dùng để mở đầu khi nói với cấp trên; thưa (thường dùng trong quân đội).
- Báo cáo thủ trưởng, liên lạc đã về!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026