Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bảo đảm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết.

    • Bảo đảm hoàn thành kế hoạch.
    • Bảo đảm quyền dân chủ.
    • Đời sống được bảo đảm.
  2. 2. Động từ

    Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng.

    • Tôi bảo đảm là có thật như vậy.
    • Xin bảo đảm giữ bí mật.
  3. 3. Động từ

    Nhận và chịu trách nhiệm làm tốt.

    • Mỗi lao động bảo đảm một hecta diện tích gieo trồng.
    • Bảo đảm nuôi dạy các cháu.
  4. 4. Danh từ

    Sự thực hiện được hoặc giữ được.

    • Đường lối đúng đắn là bảo đảm chắc chắn cho thắng lợi.
  5. 5. Tính từ

    Chắc chắn, không có gì đáng ngại.

    • Dây bảo hiểm rất bảo đảm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026