Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bất kì khoảng thời gian nào, không trừ thời điểm nào.
- Bao giờ anh ta cũng nói như thế.
- Bao giờ cũng vậy.
-
2. Danh từ
Khoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.
- Bao giờ mới biết kết quả?
- Chuyện ầấy xảy ra từ bao giờ?
- Bao giờ anh ta đến hãy hay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026