Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bảo hiểm

Hán Việt: 保險

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm.

    • Bảo hiểm xã hội.
  2. 2. Động từ

    Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm.

    • Mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao.
    • Mặc áo bảo hiểm.
  3. 3. Danh từ

    Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026