Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bão

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.

    • Cơn bão to.
  2. 2. Danh từ

    Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn.

    • Đau bão.
  3. 3. Danh từ

    Xoáy thuận nhiệt đới.

  4. 4. Danh từ

    Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026