Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 飽和
Nghĩa
-
1. Tính từ chất lỏng
Ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa.
- dung dịch bão hoà
- không khí bão hoà hơi nước
-
2. Tính từ đại lượng
Ở trạng thái không thể tăng thêm được khi những yếu tố có ảnh hưởng vẫn tăng.
- dòng điện bão hoà trong đèn hai cực
-
3. Tính từ thông tục
Ở trạng thái không thể chứa thêm (cái đang nói) được nữa.
- thị trường đã bão hoà
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026