Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
- Hỏi xem cần bao nhiêu?
- Cao bao nhiêu?
- Trong bao nhiêu lâu?
- Trăng bao nhiêu tuổi trăng già? Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non?
- Bao nhiêu cũng được.
- Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu (ca dao).
-
2. Đại từ
Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.
- Bao nhiêu là cờ!
- Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!
-
3. Đại từ
Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
- Không đáng bao nhiêu.
- Có bao nhiêu tiền đâu!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026