Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bao quát

Hán Việt: 包括

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bao gồm toàn bộ.

    • Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.
    • Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.
  2. 2. Động từ

    Thấy được, nắm được toàn bộ.

    • Cái nhìn bao quát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026