Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

báo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.

    • Báo công an về một vụ trộm.
  2. 2. Động từ

    Làm phiền, làm hại.

    • Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
  3. 3. Động từ

    Trgt. Bám vào người khác.

    • Nó chỉ ăn báo chú nó.
  4. 4. Động từ

    Nói cho biết.

    • Báo tin mừng
  5. 5. Động từ

    Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.

    • Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
  6. 6. Động từ

    Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.

  7. 7. Danh từ

    Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.

    • Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
  8. 8. Danh từ

    Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.

    • Báo hằng ngày.
    • Báo hằng tuần.
    • Báo khoa học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026