Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

báo hiệu

Hán Việt: 報效

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.

    • Bắn một phát súng báo hiệu.
    • Vỗ tay báo hiệu.
  2. 2. Động từ

    Báo cho biết điều gì xảy ra bằng dấu hiệu tự nhiên.

    • Ráng mỡ gà báo hiệu sắp có bão.
    • Chim én bay về báo hiệu mùa xuân đến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026