Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 保存
Nghĩa
-
1. Động từ
Gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.
- bảo tồn một di tích lịch sử
- bảo tồn nền văn hoá dân tộc
- bảo tồn động vật quý hiếm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026