Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 包子
Nghĩa
-
1. Danh từ
Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.
- Lợn bao tử.
- Mướp bao tử.
-
2. Danh từ
Dạ dày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026