Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 保衛
Nghĩa
-
1. Động từ
Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- Thành lập ban bảo vệ nhà máy
-
2. Động từ
Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
- Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
-
3. Động từ
Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện.
- Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.
-
4. Động từ
Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
- Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
-
5. Danh từ
Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- Người bảo vệ đi theo thủ tướng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026