Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bắp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.

    • Bắp thịt
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.

    • Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
  3. 3. Danh từ

    Bắp chân nói tắt.

    • Mua thịt bắp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026