Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bấp bênh

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc.

    • Tấm ván kê bấp bênh.
  2. 2. Tính từ

    Dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc.

    • Cuộc sống bấp bênh.
    • Địa vị bấp bênh.
  3. 3. Tính từ

    Dễ nghiêng ngả, dễ dao động.

    • Lập trường bấp bênh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026